Các phím tắt trong excel thông dụng & hữu ích nhất

Nguồn bài viết: Các phím tắt trong excel thông dụng & hữu ích nhất
Tổng hợp các phím tắt trong excel, các tổ hợp phím tắt thông dụng nhất trong excel, giúp các thao tác trong quá trình sử dụng excel trở nên hiệu quả và chuyên nghiệp hơn.
Excel là một trong những ứng dụng văn phòng nằm trong bộ ứng dụng văn phòng của Microsoft, cho phép bạn thực hiện các phép tính, tạo bảng tính, vẽ biểu đồ và nhiều công việc khác… Cũng giống như các ứng dụng khác trong bộ phần mềm văn phòng của Microsoft, để có thể làm việc với hiệu suất cao và chuyên nghiệp thì bạn cần nhớ các phím tắt trong excel, nhất là đối với một số công việc thường xuyên sử dụng excel như kế toán (phím tắt trong excel kế toán), tài chính, nhân sự…
Vì vậy, để các bạn dễ nhớ, bài viết kenh68.net xin được tổng hợp và chia sẻ phím tắt trong excel phổ biến và hữu ích nhất.
Các phím tắt trong excel 2007, 2010, 2013, 2016
Một số phím tắt cơ bản trong excel
| STT | Phím tắt | Mô tả chức năng |
| đầu tiên | đi vào | Gán dữ liệu bạn vừa nhập cho ô và cuộn xuống ô bên dưới ô bạn vừa nhập. |
| 2 | ATL + Enter | giúp tạo một dòng mới trong cùng một ô. |
| 3 | thoát | Bỏ qua việc thay đổi dữ liệu |
| 4 | Backspace | Xóa ký tự bên trái vùng chọn. |
| 5 | F4 hoặc Ctrl + Y | Lặp lại hành động trước đó |
| 6 | Xóa bỏ | Xóa ký tự ở bên phải của con trỏ chuột hoặc vùng chọn |
| 7 | Ctrl + Delete | Xóa tất cả văn bản trên dòng được tô sáng hoặc chứa con trỏ chuột. |
| số 8 | Ctrl + DỄ DÀNG | Sao chép dữ liệu từ ô bên trên sang ô bên dưới |
| 9 | Ctrl + RẺ | Sao chép dữ liệu từ ô bên trái sang bên phải |
| mười | Shift + Enter | Gán dữ liệu cho một ô và di chuyển nó lên trên vùng chọn. |
Các phím tắt trong excel để giúp định dạng dữ liệu
Định dạng ô dữ liệu trong excel
| STT | Phím tắt | Mô tả chức năng |
| đầu tiên | Ctrl + 1 | giúp hiển thị hộp thoại định dạng |
| 2 | Ctrl + B hoặc Ctrl + 2 | Tô đậm hoặc xóa in đậm |
| 3 | Ctrl + I hoặc Ctrl + 3 | In nghiêng hoặc hủy in nghiêng |
| 4 | Ctrl + U hoặc Ctrl + 4 | Định dạng gạch chân hoặc hủy gạch chân |
| 5 | Ctrl + 5 | Định dạng gạch ngang hoặc hủy gạch ngang |
| 6 | ALT + ‘ | Trợ giúp hiển thị hộp thoại kiểu |
Định dạng số trong excel
| STT | Phím tắt | Mô tả chức năng |
| đầu tiên | Ctrl + Shift + ~ | Định dạng dữ liệu số chung |
| 2 | Ctrl + Shift +% | Định dạng dữ liệu phần trăm không có vị trí thập phân. |
| 3 | Ctrl + Shift + # | Định dạng dữ liệu ngày theo thứ tự ngày, tháng và năm. |
| 4 | Ctrl + Shift + @ | Định dạng dữ liệu thời gian theo thứ tự giờ và phút và sử dụng SA và CH riêng biệt. |
| 5 | Ctrl + Shift +! | Định dạng số nhận 2 giá trị thập phân và sử dụng dấu “-” cho các giá trị âm. |
| 6 | Ctrl + Shift + $ | Định dạng dữ liệu tiền tệ với 2 chữ số thập phân. |
| 7 | F4 | Lặp lại định dạng cuối cùng |
Phím tắt trong excel – Chỉnh sửa dữ liệu
| STT | Phím tắt | Mô tả chức năng |
| đầu tiên | Ctrl + Z | Quay lại hành động trước đó |
| 2 | Ctrl + Y | Chuyển đến hành động trước đó |
| 3 | Ctrl + | Sao chép nội dung của ô đã chọn. |
| 4 | Ctrl + X | Cắt nội dung của ô đã chọn và lưu vào khay nhớ tạm |
| 5 | Ctrl + VẼ | Dán nội dung từ khay nhớ tạm vào ô đã chọn |
| 6 | Ctrl + ALT + VẼ | Chọn loại dữ liệu để dán trong hộp thoại Dán Đặc biệt. |
Các phím tắt trong excel để thao tác các ô dữ liệu
| STT | Phím tắt | Mô tả chức năng |
| đầu tiên | F2 | Cho phép chỉnh sửa 1 ô dữ liệu bằng con trỏ chuột ở cuối dòng. |
| 2 | Tab / Shift + Tab | Nhập xong dữ liệu vào ô đó và chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó. |
| 3 | Ctrl + “ | Sao chép nội dung của ô ở trên và cho phép chỉnh sửa. |
| 4 | Ctrl + ‘ | Sao chép công thức của ô ở trên và đặt nó ở trạng thái chỉnh sửa. |
| 5 | Ctrl + – | Hiển thị menu xóa hàng và cột. |
| 6 | Ctrl + Shift + + | Hiển thị menu chèn hàng và cột |
| 7 | Shift + F2 | giúp chèn hoặc chỉnh sửa 1 bình luận |
| số 8 | ALT + F1 | Tạo và chèn biểu đồ vào một trang tính khác |
| 9 | F11 | Tạo và chèn biểu đồ vào một trang tính khác |
| mười | Ctrl + KY | Chèn thêm 1 liên kết |
Các phím tắt trong Excel để điều hướng bảng tính
| STT | Phím tắt | Mô tả chức năng |
| đầu tiên | Trang xuống / Trang lên | Giúp di chuyển xuống cuối hoặc lên đầu bảng tính |
| 2 | Alt + PageDown / Alt + PageUp | Di chuyển màn hình sang trái hoặc phải của màn hình trang tính. |
| 3 | Tab / Shift + Tab | Di chuyển 1 ô sang trái hoặc phải của trang tính. |
| 4 | Ctrl + Phím mũi tên | Di chuyển đến các ô ở phía bên của vùng dữ liệu. |
| 5 | Trang chủ | Di chuyển đến đầu tiên của hàng. |
| 6 | Ctrl + Home | Di chuyển đến ô đầu tiên của trang tính |
| 7 | Ctrl + End | Di chuyển đến ô cuối cùng của trang tính |
| số 8 | Ctrl + F | Hiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế trong chế độ tìm kiếm |
| 9 | Ctrl + Họ | Hiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế trong chế độ tìm kiếm và thay thế. |
| mười | Shift + F4 | Lặp lại tìm kiếm trước đó |
| 11 | Ctrl + GỖ | Hiển thị hộp thoại Goto |
| thứ mười hai | Ctrl + phím mũi tên phải hoặc Ctrl + phím mũi tên trái | Di chuyển sang ô bên phải hoặc bên trái. |
| 13 | Alt + Mũi tên Xuống | Hiển thị danh sách Tự động điền. |
Các phím tắt để chèn công thức trong excel
| STT | Phím tắt | Mô tả chức năng |
| đầu tiên | ALT + = | Chèn công thức để tính Tổng tự động |
| 2 | Shift + F3 | Hiển thị hộp thoại Chèn Hàm. |
| 3 | Ctrl + A | Hiển thị phương thức nhập sau khi nhập tên công thức. |
| 4 | Ctrl + Shift + A | Chèn đối số công thức |
| 5 | Ctrl + Shift + Enter | Nhập công thức từ công thức mảng |
| 6 | F4 | Chuyển đổi địa chỉ ô thành địa chỉ tuyệt đối |
| 7 | F9 | Tính toán tất cả các bảng trong trang tính |
| số 8 | Shift + F9 | Tính toán trang tính hoạt động |
| 9 | Ctrl + Shift + U | Chuyển thanh công cụ sang chế độ mở rộng hoặc thu gọn |
>>> Tìm hiểu thêm: Tổng hợp các phím tắt trên Windows 10
Vì vậy, đây là tất cả những chia sẻ về Tổng hợp các phím tắt trong excel phổ biến và hữu ích nhất. Hi vọng qua bài viết sẽ giúp các bạn sử dụng công cụ excel hiệu quả hơn.
Khánh Khiêm – Kenh68.net
Xem thêm nhiều bài viết về : Thủ thuật máy tính
Bản quyền thuộc: tinthuthuat.com
from tinthuthuat.com https://ift.tt/3GVrQX1
via tinthuthuat.com
Nhận xét
Đăng nhận xét